Màn hình LED cố định ngoài trời để lắp đặt vĩnh viễn - Dòng O-640
Chi tiết sản phẩm
Các tính năng chính của màn hình LED ngoài trời O-640
Thiết kế mỏng nhẹ:
Dễ dàng lắp đặt và tích hợp vào nhiều không gian ngoài trời khác nhau, lý tưởng cho màn hình LED ngoài trời trong môi trường đô thị.
Chuẩn bảo vệ IP65:
Được bảo vệ hoàn toàn khỏi bụi, mưa và các điều kiện thời tiết khắc nghiệt, đảm bảo hiệu suất lâu dài cho màn hình LED ngoài trời của bạn.
Tản nhiệt tiên tiến:
Thân máy hoàn toàn bằng nhôm đảm bảo khả năng làm mát hiệu quả mà không cần điều hòa nhiệt độ, giúp giảm chi phí năng lượng và bảo trì.
Bảo dưỡng phía trước và phía sau:
Dễ dàng tiếp cận để bảo trì nhanh chóng và dễ dàng, giảm thiểu thời gian ngừng hoạt động cho màn hình LED ngoài trời của bạn.
Độ sáng cao:
Độ sáng ≥6000 nits cho khả năng hiển thị rõ nét, ngay cả dưới ánh nắng trực tiếp, lý tưởng cho các màn hình quảng cáo ngoài trời.
Tiết kiệm năng lượng:
Mức tiêu thụ điện năng thấp với công suất tối đa ≤1200W/㎡ và công suất trung bình ≤450W/㎡, đảm bảo hoạt động tiết kiệm chi phí cho màn hình LED ngoài trời của bạn.
Nhiều tùy chọn khoảng cách điểm ảnh:
Có các kích thước P3, P4, P5, P6.67, P8 và P10 để phù hợp với nhiều khoảng cách xem và độ phân giải khác nhau, lý tưởng cho màn hình LED ngoài trời trong nhiều môi trường khác nhau.
Hình ảnh mượt mà:
Tần số quét cao (≥3840Hz) và tốc độ khung hình (60Hz) cho phép phát lại video mượt mà, không bị nhấp nháy, nâng cao trải nghiệm người xem trên màn hình quảng cáo ngoài trời.
Ưu điểm của màn hình LED ngoài trời O-640
Độ bền:Được chế tạo để chịu được các điều kiện thời tiết khắc nghiệt, đây là lựa chọn đáng tin cậy cho màn hình LED ngoài trời.
Hiệu quả năng lượng:Mức tiêu thụ điện năng thấp giúp giảm chi phí vận hành, lý tưởng cho các màn hình quảng cáo ngoài trời.
Độ hiển thị cao:Độ sáng ≥6000 nits đảm bảo khả năng hiển thị rõ nét ngay cả dưới ánh nắng trực tiếp, rất phù hợp cho màn hình LED ngoài trời.
Dễ bảo trì:Dễ dàng tiếp cận từ phía trước và phía sau để sửa chữa và bảo trì nhanh chóng, giảm thiểu thời gian ngừng hoạt động của màn hình LED ngoài trời.
Tính linh hoạt:Nhiều tùy chọn khoảng cách điểm ảnh khác nhau đáp ứng các khoảng cách xem và độ phân giải khác nhau, làm cho nó phù hợp với nhiều loại màn hình quảng cáo ngoài trời.
Tại sao nên chọn màn hình LED ngoài trời O-640?
Màn hình LED ngoài trời O-640 là giải pháp tối ưu cho các doanh nghiệp muốn tạo ấn tượng lâu dài với màn hình quảng cáo ngoài trời. Cho dù bạn cần màn hình LED ngoài trời độ phân giải cao cho trung tâm giao thông, màn hình quảng cáo ngoài trời sống động cho không gian công cộng, hay màn hình LED ngoài trời năng động cho mặt tiền tòa nhà, O-640 đều mang lại hiệu suất, độ bền và hiệu quả năng lượng vượt trội.
Ưu điểm của màn hình LED cố định ngoài trời
Phát hiện điểm ảnh và giám sát từ xa.
Độ sáng cao lên đến 10000cd/m2.
Trong trường hợp xảy ra sự cố, việc bảo trì rất dễ dàng.
Hệ thống bảo dưỡng kép hoàn toàn phía trước và phía sau, hiệu quả và nhanh chóng.
Thiết kế khung nhôm chắc chắn, độ chính xác cao.
Lắp đặt và tháo dỡ nhanh chóng, tiết kiệm thời gian làm việc và chi phí nhân công.
Độ tin cậy cao và tuổi thọ dài. Chất lượng mạnh mẽ, bền bỉ, chịu được điều kiện khí hậu khắc nghiệt và hoạt động 24/7.
| Mục | P3 ngoài trời | P4 ngoài trời | P5 ngoài trời | Ngoài trời P6.67 | P8 ngoài trời | P10 ngoài trời |
| Khoảng cách pixel | 3mm | 4mm | 5mm | 6,67mm | 8mm | 10mm |
| kích thước đèn | SMD1415 | SMD1921 | SMD2727 | SMD2727 | SMD2727 | SMD2727 |
| Kích thước mô-đun | 160x640mm | |||||
| Độ phân giải mô-đun | 52*104 chấm | 40*80 chấm | 32*64 chấm | 24x48 chấm | 20x40 chấm | 16x32 chấm |
| Trọng lượng mô-đun | 4kg | 4kg | 4kg | 4kg | 4kg | 4kg |
| Kích thước tủ | 480x640x70mm | |||||
| Nghị quyết của Nội các | 156*208 chấm | 120*160 chấm | 96*128 chấm | 72*96 chấm | 60*80 chấm | 48*64 chấm |
| Số lượng mô-đun | 3*1 | |||||
| Mật độ điểm ảnh | 105625 chấm/m² | 62500 chấm/m² | 40000 chấm/m² | 22500 chấm/m² | 15625 chấm/m² | 10000 chấm/m² |
| Vật liệu | Đúc khuôn nhôm | |||||
| Trọng lượng tủ | 15kg | |||||
| Độ sáng | 6500-10000 cd/㎡ | |||||
| Tốc độ làm mới | 1920-3840Hz | |||||
| Điện áp đầu vào | AC220V/50Hz hoặc AC110V/60Hz | |||||
| Mức tiêu thụ điện năng (Tối đa / Trung bình) | 1200/450 W/m2 | |||||
| Chỉ số IP (Trước/Sau) | IP65 | |||||
| BẢO TRÌ | Dịch vụ phía trước và phía sau | |||||
| Nhiệt độ hoạt động | -40°C đến +60°C | |||||
| Độ ẩm hoạt động | Độ ẩm tương đối 10-90% | |||||
| Tuổi thọ hoạt động | 100.000 giờ | |||||




















